Tính năng, thông số kỹ thuật:
- Thiết bị đo điện hóa kèm phần mềm.
- Board điều khiển kênh / Channel Board.
1. Bộ điều khiển
- Số kênh kết nối: 2, 3, 4 hoặc 5.
- Compliance: 20 V có thể điều chỉnh từ ±10 V đến [0-20] V.
- Dòng cực đại: ±400 mA liên tục.
- Độ phân giải thế cực đại: 300 µV ở 20 V có thể lập trình xuống 5 µV ở 200 mV.
- Độ phân giải dòng cục đại: 0.004% trên dải 760 pA tại thang 10 µA.
- Độ chính xác (DC): < 0.1% FSR*.
- Thời gian tăng: (10% - 90%) < 2 µs (Không tải).
- Thời gian thu nhận: 20 µs.
2. Phép đo dòng
- Thang đo: ±10 μA tới ±1 A.
- Độ chính xác dòng điện (DC): <0.1 FSR*.
- Độ phân giải dòng cực đại: 0.004% trên dãy 760 pA thang 10 μA.
- Tốc độ thu nhận: 200000 tín hiệu/giây.
3. Phép đo thế
- Thang đo: ±2.5 V, ±5 V, ±10 V, ±10 V có thể điều chỉnh.
- Độ phân giải tối đa: 0.0015% FSR*, có thể giảm đến 75 µV.
- Tốc độ thu nhận: 200,000 tín hiệu/giây.
- Độ chính xác (DC): < 0.1% FSR*.
4. Điện kế - Electrometer
- Đầu vào: 3 phép đo thế.
- Trở kháng: > 1012 Ω // < 20 pF.
- Độ lệch dòng: < 5 pA.
5. Kênh đo điện hóa tiêu chuẩn.
- Dải đo dòng: ±10 μA- ± 400 mA.
- Thế áp: ±10 V.
- Dải thế (Compliance Voltage): 20 V có thể điều chỉnh.
- Độ phân giải thế: 5 μV.
- Độ phân giải dòng: 760 pA.
- Số kênh điện cực: 2, 3, 4 & 5 terminals.
- Tốc độ thu nhận dữ liệu: 200000 tín hiệu/giây.
- Giao thức: USB/Ethernet.
6. Kênh đo điện hóa tiêu chuẩn có EIS.
- Dải đo dòng: ±10 μA- ± 400 mA.
- Thế áp: ±10 V.
- Dải thế (Compliance Voltage): 20 V có thể điều chỉnh.
- Tần số: 10 μHz - 1 MHz.
- Độ phân giải thế: 5 μV.
- Độ phân giải dòng: 760 pA.
- Số kênh điện cực: 2, 3, 4 & 5 terminals.
- Tốc độ thu nhận dữ liệu: 200000 tín hiệu/giây.
- Giao thức: USB/Ethernet.
7. Bộ khuếch đại dòng
* Bộ điều khiển cell đo 5A
- Phạm vi điều chỉnh: ±10 V
- Dòng cực đại 5A: ±5 A
- Thế cực đại ±20 V
* Thời gian tăng và thời gian giảm
- Potentio: 15 μs
- Galvano: 40 μs
* Phép đo
- Độ chính xác dòng
- 2 A: < 4 mA trên dải 2 A,
- 4 A: < 8 mA trên dải 4 A,
- 5 A: < 10 mA trên dải 5 A
8. Bộ điện cực đĩa quay chuyên dụng
- Tốc độ quay 100 - 8.000 vòng/ phút
- Độ phân giải cài đặt: 1 vòng/phút
- Độ chính xác < 0,1 %
- Loại điều khiển xoay: PWM
- Áp suất khí vào 5 psi
- Nhiệt độ: 0-50oC
9. Bộ máy vi tính
- Máy tính dùng cho đo đạc và xử lý dữ liệu: Cấu hình tối thiểu:
- Vi xử lý: Core i7 (3 GHz)
- Ram: 8GB
- Ổ cứng: 1TB HDD
- Màn hình: LCD 23,8 inch
10. Phần mềm cho phép thực hiện các phép đo.
+ Voltammetry: OCV, CV, CVA, CA, CP, SV, LASV, ACV, LSV.
+ Tổng trở / Impedance: GEIS, PEIS, SGEIS, SPEIS (Mott-Schottky), PEISW.
+ Xung / Pulsed: DPV, SWV, DPA, DNPV, NPV, RNPV.
+ Xác định điện thế rớt / Ohmic drop determination: MIR, ZIR, Current Interrupt.
+ Pin Battery: GCPL (1 tới 7), PCGA, CLD, CPW, APGC, Urban cycle simulation, ModuloBat, BCD, CED.
+ Ăn mòn / Corrosion: Linear and Cyclic Polarization, Generalised Corrosion, Pitting, ZRA, ZVC, Corrosimetry, VASP, CASP.
+ Fuel/photovoltaic cell: I-V characterization, CLD, CPW.
+ Supercapacitor: CV, Cst Current, Cst Voltage.
+ Xây dựng kỹ thuật / Technique builder: Modular Protentio / Galvano, Loop, Trigger in/out, Wait, RDEC, Ext App, Send Email.
Phạm vi cung cấp bao gồm:
Máy chính: 01 bộ
Bộ phần mềm tiêu chuẩn: 01 bộ
Kênh đo điện hoá chuẩn: 01 kênh
Kênh đo điện hoá có tổng trở EIS: 01 kênh
Bộ nâng dòng đo lên 5A: 01 bộ
Bộ điện cực đĩa quay chuyên dụng: 01 bộ
Đầu đo cho điện cực đĩa quay: 04 cái
Bộ đầu giữ đầu đo điện cực: 01 bộ
Bộ Cell đo và điện cực tiêu chuẩn: 01 bộ
Bộ máy vi tính: 01 bộ