CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ T&N CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ T&N

HN: 0889 992 998

HCM: 0905 653 866

search-icon.png

Tiếng Việt Tiếng Anh
  • Thiết bị phân tích điện hóa đa năng (5 kênh)

  • VSP
  • BIOLOGIC
  • Pháp
  • 1023

Thiết bị VSP có thể gắn tối đa được 5 kênh đo. VSP là thiết bị phân tícđiện hóa đa năng phù hợp cho mục đích nghiên cứu.

Thiết bị có tính mô-đun cao này có thể đáp ứng nhu cầu của tất cả các nhà khoa học với các tùy chọn cho khả năng phân tích tổng trở EIS, bộ khuếch đại dòng cao và bộ do dòng điện thấp, có thể được cấu hình tùy theo nhu cầu và dứng dụng của khách hàng.

Thiết bị có thể tùy chọn nâng cấp với bộ khuếch đại dòng lên tới 4 A được gắn bên trong chiếm hai khe cắm trong khung VSP và yêu cầu một bo mạch potentiostat. Thiêt bị cũng có thể sử dụng bộ khuếch đại dòng lên tới gắn bên ngoài từ 2 A đến 100 A với mỗi kênh bên trong VSP.

Tính năng, thông số kỹ thuật:
 - Thiết bị đo điện hóa kèm phần mềm.
 - Board điều khiển kênh / Channel Board.
1. Bộ điều khiển 
 - Số kênh kết nối: 2, 3, 4 hoặc 5.
 - Compliance: 20 V có thể điều chỉnh từ ±10 V đến [0-20] V.
 - Dòng cực đại: ±400 mA liên tục.
 - Độ phân giải thế cực đại: 300 µV ở 20 V có thể lập trình xuống 5 µV ở 200 mV.
 - Độ phân giải dòng cục đại: 0.004% trên dải 760 pA tại thang 10 µA.
 - Độ chính xác (DC): < 0.1% FSR*.
 - Thời gian tăng: (10% - 90%) < 2 µs (Không tải).
 - Thời gian thu nhận: 20 µs.
2. Phép đo dòng
 - Thang đo: ±10 μA tới ±1 A.
 - Độ chính xác dòng điện (DC): <0.1 FSR*.
 - Độ phân  giải dòng cực đại: 0.004% trên dãy 760 pA thang 10 μA.
 - Tốc độ thu nhận: 200000 tín hiệu/giây.
3. Phép đo thế
 - Thang đo: ±2.5 V, ±5 V, ±10 V, ±10 V có thể điều chỉnh.
 - Độ phân giải tối đa: 0.0015% FSR*, có thể giảm đến 75 µV.
 - Tốc độ thu nhận: 200,000 tín hiệu/giây.
 - Độ chính xác (DC): < 0.1% FSR*.
4. Điện kế - Electrometer
 - Đầu vào: 3 phép đo thế.
 - Trở kháng: > 1012 Ω // < 20 pF.
 - Độ lệch dòng: < 5 pA.
5. Kênh đo điện hóa tiêu chuẩn.
 - Dải đo dòng: ±10 μA- ± 400 mA.
 - Thế áp: ±10 V.
 - Dải thế (Compliance Voltage): 20 V có thể điều chỉnh.
 - Độ phân giải thế: 5 μV.
 - Độ phân giải dòng: 760 pA.
 - Số kênh điện cực: 2, 3, 4 & 5 terminals.
 - Tốc độ thu nhận dữ liệu: 200000 tín hiệu/giây.
 - Giao thức: USB/Ethernet.
6. Kênh đo điện hóa tiêu chuẩn có EIS.
 - Dải đo dòng: ±10 μA- ± 400 mA.
 - Thế áp: ±10 V.
 - Dải thế (Compliance Voltage): 20 V có thể điều chỉnh.
 - Tần số: 10 μHz - 1 MHz.
 - Độ phân giải thế: 5 μV.
 - Độ phân giải dòng: 760 pA.
 - Số kênh điện cực: 2, 3, 4 & 5 terminals.
 - Tốc độ thu nhận dữ liệu: 200000 tín hiệu/giây.
 - Giao thức: USB/Ethernet.
7. Bộ khuếch đại dòng
 * Bộ điều khiển cell đo 5A
 - Phạm vi điều chỉnh: ±10 V
 - Dòng cực đại 5A: ±5 A
 - Thế cực đại ±20 V
 * Thời gian tăng và thời gian giảm
 - Potentio: 15 μs
 - Galvano: 40 μs
 * Phép đo
 - Độ chính xác dòng
 - 2 A: < 4 mA trên dải 2 A,
 - 4 A: < 8 mA trên dải 4 A,
 - 5 A: < 10 mA trên dải 5 A
8. Bộ điện cực đĩa quay chuyên dụng
 - Tốc độ quay 100 - 8.000 vòng/ phút
 - Độ phân giải cài đặt: 1 vòng/phút
 - Độ chính xác < 0,1 %
 - Loại điều khiển xoay: PWM
 - Áp suất khí vào 5 psi
 - Nhiệt độ: 0-50oC
9. Bộ máy vi tính
 - Máy tính dùng cho đo đạc và xử lý dữ liệu: Cấu hình tối thiểu: 
 - Vi xử lý: Core i7 (3 GHz)
 - Ram: 8GB
 - Ổ cứng: 1TB HDD
 - Màn hình: LCD 23,8 inch 
10. Phần mềm cho phép thực hiện các phép đo.
 + Voltammetry: OCV, CV, CVA, CA, CP, SV, LASV, ACV, LSV.
 + Tổng trở / Impedance: GEIS, PEIS, SGEIS, SPEIS (Mott-Schottky), PEISW.
 + Xung / Pulsed: DPV, SWV, DPA, DNPV, NPV, RNPV.
 + Xác định điện thế rớt / Ohmic drop determination: MIR, ZIR, Current Interrupt.
 + Pin Battery: GCPL (1 tới 7), PCGA, CLD, CPW, APGC, Urban cycle simulation, ModuloBat, BCD, CED.
 + Ăn mòn / Corrosion: Linear and Cyclic Polarization, Generalised Corrosion, Pitting, ZRA, ZVC, Corrosimetry, VASP, CASP.
 + Fuel/photovoltaic cell: I-V characterization, CLD, CPW.
 + Supercapacitor: CV, Cst Current, Cst Voltage.
 + Xây dựng kỹ thuật / Technique builder: Modular Protentio / Galvano, Loop, Trigger in/out, Wait, RDEC, Ext App, Send Email.

Phạm vi cung cấp bao gồm:
Máy chính: 01 bộ
Bộ phần mềm tiêu chuẩn: 01 bộ
Kênh đo điện hoá chuẩn: 01 kênh
Kênh đo điện hoá có tổng trở EIS: 01 kênh
Bộ nâng dòng đo lên 5A: 01 bộ
Bộ điện cực đĩa quay chuyên dụng: 01 bộ
Đầu đo cho điện cực đĩa quay: 04 cái
Bộ đầu giữ đầu đo điện cực: 01 bộ
Bộ Cell đo và điện cực tiêu chuẩn: 01 bộ
Bộ máy vi tính: 01 bộ

 - Nghiên cứu điện hoá cơ bản
 - Nghiên cứu ăn mòn, ăn mòn điểm 
 - Nghiên cứu pin, pin nhiên liệu
 - Năng lượng tái tạo
 - Nghiên cứu mạ điện, lớp phủ
 - Nghiên cứu sensor  
 - Nghiên cứu công nghệ Nano
 

Sản phẩm cùng loại

Thiết bị phân tích điện hóa đa năng (2 kênh)

Thiết bị phân tích điện hóa đa năng (2 kênh)

  • Model: SP-150

  • Hãng sản xuất: BIOLOGIC

  • Xuất xứ: France

Đọc thêm
Thiết bị phân tích điện hóa đa năng (5 kênh)

Thiết bị phân tích điện hóa đa năng (5 kênh)

  • Model: VSP

  • Hãng sản xuất: BIOLOGIC

  • Xuất xứ: Pháp

Đọc thêm
Thiết bị phân tích điện hóa đa năng (16 kênh)

Thiết bị phân tích điện hóa đa năng (16 kênh)

  • Model: VMP-3e

  • Hãng sản xuất: BIOLOGIC

  • Xuất xứ: Pháp

Đọc thêm
0905653866 0889992998
Zalo HN
Zalo HCM
FACEBOOK
Youtube
HN: 0889992998 HCM: 0905653866